Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 视为 (shì wéi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
视为
HSK 5
Cách viết từ 视为
视为
shì
wéi
coi như, cho là (hành vi)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Ví dụ
他
被
视
为
行
业
的
专
家
。
Tập viết từng chữ
为
Từ liên quan với 视为
电视
diàn
shì
TV
电视机
diàn
shì
jī
TV
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
电视台
diàn
shì
tái
đài truyền hình
电视剧
diàn
shì
jù
phim truyền hình
变为
biàn
wéi
trở thành, biến thành
影视
yǐng
shì
phim ảnh, điện ảnh và truyền hình