Đang tải...
Phồn thể: 視為
Pinyin không dấu: shiwei / shi wei
视为 (shì wéi) nghĩa là “coi như, cho là (hành vi)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 視為 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他被视为行业的专家。
Tā bèi shìwéi hángyè de zhuānjiā.
He is regarded as an expert in the industry.
Cập nhật: