Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 繁荣 (fán róng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
繁荣
HSK 5
Cách viết từ 繁荣
繁荣
fán
róng
phồn vinh, thịnh vượng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
经
济
改
革
带
来
了
国
家
的
繁
荣
。
Từ liên quan với 繁荣
繁华
fán
huá
繁忙
fán
máng
繁体字
fán
tǐ
zì
繁殖
fán
zhí
sinh sản, sinh nở, phồn thực
光荣
guāng
róng
quang vinh, vinh dự
频繁
pín
fán
thường xuyên, liên tục, dày đặc
荣幸
róng
xìng
荣誉
róng
yù
欣欣向荣
xīn
xīn
xiàng
róng
虚荣
xū
róng