Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 相等 (xiāng děng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
相等
HSK 6
Cách viết từ 相等
相等
xiāng
děng
bằng nhau, tương đương
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
děng
đợi
Học chữ 等
Ví dụ
这
两
条
线
的
长
度
相
等
。
Tập viết từng chữ
等
Từ liên quan với 相等
等
děng
đợi
相机
xiàng
jī
máy ảnh
等到
děng
dào
đợi đến
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
相同
xiāng
tóng
giống nhau
相片
xiàng
piàn
ảnh