Đang tải...
Pinyin không dấu: xiangdeng / xiang deng
相等 (xiāng děng) nghĩa là “bằng nhau, tương đương”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这两条线的长度相等。
Zhè liǎng tiáo xiàn de chángdù xiāngděng.
The lengths of these two lines are equal.
Cập nhật: