Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
盆
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 盆 (pén) — thứ tự nét chuẩn
盆
pén
chậu, bát (đồ đựng)
Ví dụ
阳
台
上
摆
放
着
几
盆
鲜
花
,
给
房
间
增
添
了
生
机
。
Nghĩa của 盆 →
Tập viết
Từ liên quan với 盆
脸盆
liǎn
pén
chậu rửa mặt
盆地
pén
dì