Đang tải...
Pinyin không dấu: pen
盆 (pén) nghĩa là “chậu, bát (đồ đựng)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
阳台上摆放着几盆鲜花,给房间增添了生机。
Yángtái shàng bǎifàng zhe jǐ pén xiānhuā, gěi fángjiān zēngtiān le shēngjī.
Several pots of fresh flowers are placed on the balcony, adding vitality to the room.
Cập nhật: