Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 疾病 (jí bìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
疾病
HSK 6
Cách viết từ 疾病
疾病
jí
bìng
bệnh tật (cơ thể)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
bìng
bệnh
Học chữ 病
Ví dụ
预
防
疾
病
比
治
疗
更
重
要
。
Tập viết từng chữ
病
Từ liên quan với 疾病
病
bìng
bệnh
病人
bìng
rén
người bệnh
看病
kàn
bìng
khám bệnh
生病
shēng
bìng
bị ốm
病毒
bìng
dú
vi rút
毛病
máo
bìng
bệnh, bệnh tật; lỗi, sự cố, vấn đề; tật xấu, thói xấu, khuyết điểm
弊病
bì
bìng
残疾
cán
jí
tật nguyền, khuyết tật
病情
bìng
qíng
tình trạng bệnh, diễn biến bệnh
心脏病
xīn
zàng
bìng
bệnh tim (tật)
病房
bìng
fáng
phòng bệnh, buồng bệnh
残疾人
cán
jí
rén
người tàn tật, người khuyết tật