Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 病情 (bìng qíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
病情
HSK 6
Cách viết từ 病情
病情
bìng
qíng
tình trạng bệnh, diễn biến bệnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bìng
bệnh
Học chữ 病
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
的
病
情
有
所
好
转
。
Tập viết từng chữ
病
Từ liên quan với 病情
病
bìng
bệnh
病人
bìng
rén
người bệnh
看病
kàn
bìng
khám bệnh
生病
shēng
bìng
bị ốm
事情
shì
qing
sự việc; công việc
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
爱情
ài
qíng
tình yêu
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm
心情
xīn
qíng
tâm trạng