Đang tải...
Pinyin không dấu: bingqing / bing qing
病情 (bìng qíng) nghĩa là “tình trạng bệnh, diễn biến bệnh”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他的病情有所好转。
Tā de bìngqíng yǒusuǒ hǎozhuǎn.
His condition has improved somewhat.
Cập nhật: 2026-07-18