Đang tải...
Pinyin không dấu: fang
防 (fáng) nghĩa là “phòng bị, phòng ngừa; phòng thủ; đê điều”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们要防患于未然。
Wǒmen yào fáng huàn yú wèirán.
We should prevent problems before they occur.
Cập nhật: 2026-07-18