Đang tải...
Pinyin không dấu: fangshou / fang shou
防守 (fáng shǒu) nghĩa là “phòng thủ, giữ vững”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
球队的防守很严密。
Qiúduì de fángshǒu hěn yánmì.
The team's defense is very tight.
Cập nhật: 2026-05-27