Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 来信 (lái xìn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
来信
HSK 5
Cách viết từ 来信
来信
lái
xìn
bức thư gửi đến, thư đến
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lái
đến, tới
Học chữ 来
Dừng
Phát lại
Chậm
xìn
(dt) thư; (đgt) tin
Học chữ 信
Ví dụ
我
收
到
了
朋
友
的
来
信
。
Tập viết từng chữ
来
信
Từ liên quan với 来信
来
lái
đến, tới
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
回来
huí
lai
quay lại, trở lại
来到
lái
dào
đến, tới được
进来
jìn
lái
đi vào, tiến vào
信
xìn
(dt) thư; (đgt) tin
带来
dài
lái
mang lại; đem lại
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
越来越
yuè
lái
yuè
càng ngày càng
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
后来
hòu
lái
sau đó
起来
qǐ
lai
lên (biểu thị hướng đi lên)