Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 望见 (wàng jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
望见
HSK 6
Cách viết từ 望见
望见
wàng
jiàn
trông thấy (nhìn thấy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Ví dụ
我
远
远
地
望
见
了
那
座
高
塔
。
Tập viết từng chữ
见
Từ liên quan với 望见
看见
kàn
jiàn
trông thấy
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
希望
xī
wàng
hy vọng, mong muốn
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
碰见
pèng
jiàn
gặp
见过
jiànguò
đã từng gặp
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
失望
shī
wàng
thất vọng
意见
yì
jiàn
ý kiến