Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 收益 (shōu yì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
收益
HSK 6
Cách viết từ 收益
收益
shōu
yì
lợi ích; thu nhập
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
今
年
的
投
资
收
益
很
好
。
Tập viết từng chữ
收
Từ liên quan với 收益
收到
shōu
dào
nhận được
收费
shōu
fèi
thu phí
收看
shōu
kàn
xem tivi
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
收
shōu
nhận; thu
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
收拾
shōu
shi
thu dọn, sắp xếp
收回
shōu
huí
thu hồi; lấy lại
利益
lì
yì
lợi ích
收获
shōu
huò
(đgt) thu hoạch; đạt được; (dt) thu hoạch; thành quả
收据
shōu
jù
吸收
xī
shōu
hấp thụ; tiếp thu