Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 影星 (yǐng xīng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
影星
HSK 6
Cách viết từ 影星
影星
yǐng
xīng
minh tinh điện ảnh (ngôi sao)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
她
是
中
国
最
有
名
的
影
星
。
Từ liên quan với 影星
电影
diàn
yǐng
phim điện ảnh
星期
xīng
qī
tuần
星期天
Xīng
qī
tiān
chủ nhật
电影院
diàn
yǐng
yuàn
rạp chiếu phim
星期日
Xīng
qī
rì
chủ nhật
影片
yǐng
piàn
bộ phim
星星
xīng
xing
ngôi sao
影响
yǐng
xiǎng
(đgt) ảnh hưởng; (dt) ảnh hưởng
影视
yǐng
shì
phim ảnh, điện ảnh và truyền hình
合影
hé
yǐng
明星
míng
xīng
ngôi sao; minh tinh
摄影
shè
yǐng
nhiếp ảnh