Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 常年 (cháng nián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
常年
HSK 6
Cách viết từ 常年
常年
cháng
nián
quanh năm, các năm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Dừng
Phát lại
Chậm
nián
năm
Học chữ 年
Ví dụ
这
里
常
年
积
雪
,
气
候
寒
冷
。
Tập viết từng chữ
常
年
Từ liên quan với 常年
年
nián
năm
今年
jīn
nián
năm nay
常
Cháng
thường
明年
míng
nián
năm sau
常常
cháng
cháng
thường xuyên
新年
xīn
nián
năm mới
半年
bàn
nián
nửa năm
非常
fēi
cháng
vô cùng
去年
qù
nián
năm ngoái
青年
qīng
nián
thanh niên
少年
shào
nián
thiếu niên
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến