Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 展现 (zhǎn xiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
展现
HSK 6
Cách viết từ 展现
展现
zhǎn
xiàn
chiếm lĩnh, chiếm cứ (giành lấy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
部
电
影
展
现
了
真
实
的
历
史
。
Từ liên quan với 展现
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
发现
fā
xiàn
phát hiện
现代化
xiàn
dài
huà
hiện đại hóa, tối tân
出现
chū
xiàn
(đgt) xuất hiện
发展
fā
zhǎn
phát triển, mở rộng
现金
xiàn
jīn
tiền mặt
扩展
kuò
zhǎn
mở rộng; phát triển
表现
biǎo
xiàn
thể hiện, phô bày, tỏ ra, bộc lộ
实现
shí
xiàn
thực hiện
体现
tǐ
xiàn
thể hiện, nói lên
现代
xiàn
dài
hiện đại, thời đại hiện nay
现实
xiàn
shí
hiện thực, thực tế, thực tại; thực dụng