Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 居住 (jū zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
居住
HSK 6
Cách viết từ 居住
居住
jū
zhù
cư trú; sinh sống
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zhù
sống, ở, cư trú
Học chữ 住
Ví dụ
他
在
北
京
居
住
了
十
年
。
Tập viết từng chữ
住
Từ liên quan với 居住
住
zhù
sống, ở, cư trú
记住
jì
zhu
nhớ, ghi nhớ, nhớ kỹ
住院
zhù
yuàn
nhập viện
住房
zhù
fáng
nhà ở
站住
zhàn
zhù
đứng lại
邻居
lín
jū
hàng xóm, láng giềng
抓住
zhuā
zhù
bắt được, tóm được; nắm bắt, nắm chắc; thu hút, hấp dẫn
居然
jū
rán
không ngờ, mà lại
忍不住
rěn
bu
zhù
không thể chịu nổi, không nhịn được
居民
jū
mín
cư dân
住宅
zhù
zhái
nhà ở (chỗ cư trú)