Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 居民 (jū mín) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
居民
HSK 6
Cách viết từ 居民
居民
jū
mín
cư dân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
社
区
有
很
多
居
民
。
Từ liên quan với 居民
邻居
lín
jū
hàng xóm, láng giềng
人民
rén
mín
nhân dân, đồng bào;
中华民族
Zhōng
huá
mín
zú
Dân tộc Trung Hoa
民族
mín
zú
dân tộc, tộc người
居然
jū
rán
không ngờ, mà lại
农民
nóng
mín
nông dân
人民币
rén
mín
bì
nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
移民
yí
mín
di cư
国民
guó
mín
quốc dân, người dân trong nước
公民
gōng
mín
công dân
居住
jū
zhù
cư trú; sinh sống
民间
mín
jiān
dân gian, nhân dân