Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 民间 (mín jiān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
民间
HSK 6
Cách viết từ 民间
民间
mín
jiān
dân gian, nhân dân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
Học chữ 间
Ví dụ
这
是
一
个
民
间
故
事
。
Tập viết từng chữ
间
Từ liên quan với 民间
间
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
房间
fáng
jiān
phòng
时间
shí
jiān
thời gian
洗手间
xǐ
shǒu
jiān
phòng vệ sinh
中间
zhōng
jiān
giữa, ở giữa; trong, bên trong
人民
rén
mín
nhân dân, đồng bào;
中华民族
Zhōng
huá
mín
zú
Dân tộc Trung Hoa
民族
mín
zú
dân tộc, tộc người
卫生间
wèi
shēng
jiān
nhà vệ sinh
之间
zhī
jiān
giữa
空间
kōng
jiān
không gian
农民
nóng
mín
nông dân