Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
居然
HSK 5
Cách viết từ 居然 (jū rán) — thứ tự nét từng chữ
居然
jū
rán
không ngờ, mà lại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
没
想
到
他
居
然
能
够
克
服
这
么
大
的
困
难
成
功
了
。
Nghĩa của 居然 →
Từ liên quan với 居然
虽然
suī
rán
tuy; mặc dù
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
邻居
lín
jū
hàng xóm, láng giềng
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
突然
tū
rán
đột nhiên, bỗng nhiên, bất ngờ, đột ngột
既然
jì
rán
đã; nếu đã
竟然
jìng
rán
vậy mà; không ngờ
然而
rán
ér
tuy nhiên
仍然
réng
rán
vẫn cứ, tiếp tục, như trước;
自然
zì
rán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên (hình thành và phát triển); đương nhiên; dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên
必然
bì
rán
tất nhiên, nhất định, chắc chắn; điều tất nhiên, điều tất yếu