Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 住宅 (zhù zhái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
住宅
HSK 6
Cách viết từ 住宅
住宅
zhù
zhái
nhà ở (chỗ cư trú)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhù
sống, ở, cư trú
Học chữ 住
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
住
宅
小
区
环
境
很
好
。
Tập viết từng chữ
住
Từ liên quan với 住宅
住
zhù
sống, ở, cư trú
记住
jì
zhu
nhớ, ghi nhớ, nhớ kỹ
住院
zhù
yuàn
nhập viện
住房
zhù
fáng
nhà ở
站住
zhàn
zhù
đứng lại
抓住
zhuā
zhù
bắt được, tóm được; nắm bắt, nắm chắc; thu hút, hấp dẫn
忍不住
rěn
bu
zhù
không thể chịu nổi, không nhịn được
居住
jū
zhù
cư trú; sinh sống