Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 定价 (dìng jià) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
定价
HSK 6
Cách viết từ 定价
定价
dìng
jià
định giá, xác định giá
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dìng
quyết định; cố định
Học chữ 定
Dừng
Phát lại
Chậm
jià
giá (cả)
Học chữ 价
Ví dụ
这
本
书
的
定
价
是
五
十
元
。
Tập viết từng chữ
定
价
Từ liên quan với 定价
不一定
bù
yī
dìng
không nhất định; chưa chắc
决定
jué
dìng
quyết định; nghị định, việc quyết định
一定
yī
dìng
(phó) nhất định; chắc chắn; (tt) cố định; nhất định
价钱
jià
qian
giá tiền
票价
piào
jià
giá vé
规定
guī
dìng
quy định, điều lệ, nội quy
价格
jià
gé
giá cả
肯定
kěn
dìng
khẳng định, chắc chắn
定
dìng
quyết định; cố định
特价
tè
jià
giá đặc biệt
高价
gāo
jià
giá cao
降价
jiàng
jià
giảm giá