Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
国会
HSK 6
Cách viết từ 国会 (guó huì) — thứ tự nét từng chữ
国会
guó
huì
quốc hội (nghị viện)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
guó
nước
Học chữ 国
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Ví dụ
国
会
通
过
了
一
项
新
法
案
。
Nghĩa của 国会 →
Tập viết từng chữ
国
会
Từ liên quan với 国会
中国
zhōng
guó
Trung Quốc
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
国
guó
nước
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
开会
kāi
huì
họp, mở họp
全国
quán
guó
toàn quốc
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
出国
chū
guó
(đgt) ra nước ngoài
回国
huí
guó
về nước
那会儿
nà
huì
r
lúc đó