Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 口头 (kǒu tóu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
口头
HSK 6
Cách viết từ 口头
口头
kǒu
tóu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
Học chữ 口
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
Học chữ 头
Tập viết từng chữ
口
头
Từ liên quan với 口头
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
头
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
点头
diǎn
tóu
gật đầu
里头
lǐ
tou
bên trong
口
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
头发
tóu
fa
tóc
头脑
tóu
nǎo
đầu óc, tư duy, trí óc; đầu mối, manh mối; thủ lĩnh, người đứng đầu
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
入口
rù
kǒu
lối vào
口袋
kǒu
dài
túi áo; túi quần
后头
hòu
tou
phía sau