Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 北极 (běi jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
北极
HSK 6
Cách viết từ 北极
北极
běi
jí
Bắc Cực
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
běi
hướng bắc, phương bắc
Học chữ 北
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
cực; rất
Học chữ 极
Ví dụ
北
极
冰
川
正
在
融
化
。
Tập viết từng chữ
北
极
Từ liên quan với 北极
北京
běi
jīng
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
北
běi
hướng bắc, phương bắc
北边
běi
biān
phía bắc, hướng bắc
东北
Dōng
běi
đông bắc
西北
Xī
běi
tây bắc
北方
běi
fāng
phương Bắc; hướng Bắc
极
jí
cực; rất
极了
jí
le
cực kỳ, vô cùng
北部
běi
bù
phía Bắc, Bắc bộ
积极性
jī
jí
xìng
tính tích cực, sự chủ động, tính chủ động
积极
jī
jí
tích cực, chủ động, hăng hái; có lợi, có ích
极其
jí
qí
cực kỳ