Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 西北 (Xī běi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
西北
HSK 2
Cách viết từ 西北
西北
Xī
běi
tây bắc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xī
Tây
Học chữ 西
Dừng
Phát lại
Chậm
běi
hướng bắc, phương bắc
Học chữ 北
Ví dụ
西
北
的
冬
天
很
冷
。
Tập viết từng chữ
西
北
Từ liên quan với 西北
北京
běi
jīng
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
东西
dōng
xī
Đông Tây; đồ, đồ vật, đồ dùng
北
běi
hướng bắc, phương bắc
西边
xī
biān
phía Tây, hướng Tây
北边
běi
biān
phía bắc, hướng bắc
西瓜
xī
guā
dưa hấu
西方
Xī
fāng
phương Tây
东北
Dōng
běi
đông bắc
西南
xī
nán
tây nam
西医
xī
yī
Tây y
西餐
xī
cān
món Âu; đồ ăn phương Tây
北方
běi
fāng
phương Bắc; hướng Bắc