Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 前提 (qián tí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
前提
HSK 6
Cách viết từ 前提
前提
qián
tí
tiền đề
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
qián
trước
Học chữ 前
Dừng
Phát lại
Chậm
dī
xách; nhắc; đề cập
Học chữ 提
Ví dụ
合
作
的
前
提
是
互
相
信
任
。
Tập viết từng chữ
前
提
Từ liên quan với 前提
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
前
qián
trước
前天
qián
tiān
hôm kia; hôm trước
前边
qián
bian
đằng trước, phía trước
面前
miàn
qián
trước mặt
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
提到
tí
dào
nhắc đến; đề cập đến
前年
qián
nián
năm kia
提高
tí
gāo
nâng cao
以前
yǐ
qián
trước đây
前往
qián
wǎng
đến, tiến về phía trước
眼前
yǎn
qián
trước mắt; hiện tại, vào lúc này