Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 出入 (chū rù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
出入
HSK 6
Cách viết từ 出入
出入
chū
rù
ra vào, lui tới
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
Học chữ 出
Dừng
Phát lại
Chậm
rù
vào (lối vào)
Học chữ 入
Ví dụ
出
入
请
随
手
关
门
。
Tập viết từng chữ
出
入
Từ liên quan với 出入
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
出去
chū
qù
ra ngoài
出
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
得出
dé
chū
rút ra; đưa ra kết luận
出租
chū
zū
cho thuê
找出
zhǎo
chū
tìm ra
出国
chū
guó
(đgt) ra nước ngoài
出院
chū
yuàn
xuất viện