Đang tải...
Pinyin không dấu: churu / chu ru
出入 (chū rù) nghĩa là “ra vào, lui tới”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
出入请随手关门。
Chū rù qǐng suíshǒu guānmén.
Please close the door when entering or exiting.
Cập nhật: 2026-07-18