Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
决策
HSK 6
Cách viết từ 决策 (jué cè) — thứ tự nét từng chữ
决策
jué
cè
quyết định (sách lược)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
领
导
层
做
出
了
重
要
决
策
。
Nghĩa của 决策 →
Từ liên quan với 决策
解决
jiě
jué
xử lý, giải quyết; tiêu diệt, thủ tiêu
决定
jué
dìng
quyết định; nghị định, việc quyết định
坚决
jiān
jué
kiên quyết, kiên định, quyết tâm
决赛
jué
sài
chung kết, trận chung kết
决心
jué
xīn
quyết tâm, sự quyết tâm
决不
jué
bù
quyết không, nhất định không
鞭策
biān
cè
表决
biǎo
jué
策划
cè
huà
lập kế hoạch (chiến lược), trù tính
策略
cè
lüè
chiến lược, sách lược
对策
duì
cè
否决
fǒu
jué