Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 决赛 (jué sài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
决赛
HSK 5
Cách viết từ 决赛
决赛
jué
sài
chung kết, trận chung kết
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
sài
cuộc thi, giải đấu
Học chữ 赛
Ví dụ
我
们
队
进
入
了
决
赛
阶
段
。
Tập viết từng chữ
赛
Từ liên quan với 决赛
比赛
bǐ
sài
thi đấu, đấu; trận đấu, cuộc thi
解决
jiě
jué
xử lý, giải quyết; tiêu diệt, thủ tiêu
决定
jué
dìng
quyết định; nghị định, việc quyết định
坚决
jiān
jué
kiên quyết, kiên định, quyết tâm
决心
jué
xīn
quyết tâm, sự quyết tâm
决不
jué
bù
quyết không, nhất định không
大奖赛
dà
jiǎng
sài
giải đấu lớn, đại hội thể thao
表决
biǎo
jué
否决
fǒu
jué
竞赛
jìng
sài
cuộc thi, cạnh tranh
决策
jué
cè
quyết định (sách lược)
赛
sài
cuộc thi, giải đấu