Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
策略
HSK 6
Cách viết từ 策略 (cè lüè) — thứ tự nét từng chữ
策略
cè
lüè
chiến lược, sách lược
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
公
司
制
定
了
新
的
营
销
策
略
。
Nghĩa của 策略 →
Từ liên quan với 策略
省略
shěng
lüè
鞭策
biān
cè
策划
cè
huà
lập kế hoạch (chiến lược), trù tính
对策
duì
cè
忽略
hū
lüè
bỏ qua, lơ là (hốt lược)
决策
jué
cè
quyết định (sách lược)
侵略
qīn
lüè
战略
zhàn
lüè
chiến lược (sách lược)
政策
zhèng
cè
chính sách (đường lối)