Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 倒是 (dào shi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
倒是
HSK 5
Cách viết từ 倒是
倒是
dào
shi
nhưng mà, trái lại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dǎo
(đgt) ngã; đổ; rót; (phó) ngược lại; lại
Học chữ 倒
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
他
倒
是
很
聪
明
。
Tập viết từng chữ
倒
是
Từ liên quan với 倒是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy
有的是
yǒu
de
shì
rất nhiều
倒
dǎo
(đgt) ngã; đổ; rót; (phó) ngược lại; lại
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà