Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 主体 (zhǔ tǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
主体
HSK 5
Cách viết từ 主体
主体
zhǔ
tǐ
trợ lý (phó, giúp việc)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
学
生
是
课
堂
教
学
的
主
体
。
Từ liên quan với 主体
身体
shēn
tǐ
cơ thể, thân thể
全体
quán
tǐ
toàn thể
体育馆
tǐ
yù
guǎn
nhà thi đấu
体育场
tǐ
yù
chǎng
sân vận động
体育
tǐ
yù
thể dục; thể thao
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
主意
zhǔ
yi
ý kiến, ý tưởng, chủ ý, chủ định, biện pháp
体重
tǐ
zhòng
cân nặng
体检
tǐ
jiǎn
khám sức khỏe
体操
tǐ
cāo
thể dục
公主
gōng
zhǔ
công chúa (hoàng thất)
集体
jí
tǐ
tập thể, đoàn thể