Câu hỏi thường gặp
- 肉 nghĩa là gì?
- 肉 (ròu) nghĩa là “thịt”. Đây là từ thuộc HSK 1.
- 肉 đọc (phát âm) thế nào?
- 肉 phiên âm pinyin là “ròu”.
- 肉 thuộc HSK mấy?
- 肉 thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 肉 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 肉 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.