Đang tải...
Pinyin không dấu: kaorou / kao rou
烤肉 (kǎo ròu) nghĩa là “thịt nướng (nói chung)”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
周末我们去吃烤肉吧。
Zhōumò wǒmen qù chī kǎoròu ba.
Let's go for barbecue this weekend.
Cập nhật: 2026-07-18