Đang tải...
Cùng gõ “rou” nhưng 肉 đọc là ròu, 揉 đọc là róu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
thịt
肉 · ròu
我不吃肉。
Wǒ bù chī ròu.
Tra pinyin không dấu →