Đang tải...
“Bẩn” trong tiếng Trung là 脏 (zàng), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 2. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “bản”, “bán”, “bạn”, “bắn”, “bận”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
脏 · zàng
这里很脏。
Zhèlǐ hěn zāng.
份 · fèn
我买了两份。
Wǒ mǎi le liǎng fèn.
卖 · mài
这家商店卖水果。
Zhè jiā shāngdiàn mài shuǐguǒ.