Đang tải...
Cùng gõ “yan” nhưng 盐 đọc là yán, 眼 đọc là yǎn, 烟 đọc là yān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
盐 · yán
请给我盐。
Qǐng gěi wǒ yán.
眼 · yǎn
她的眼睛很大。
Tā de yǎnjing hěn dà.
演 · yǎn
他在电影里演了一个医生。
Tā zài diànyǐng lǐ yǎn le yī gè yīshēng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “yan”