Đang tải...
Cùng gõ “yan chang” nhưng 延长 đọc là yán cháng, 演唱 đọc là yǎn chàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
延长 · yán cháng
学校决定延长图书馆的开放时间方便学生学习。
Xuéxiào juédìng yáncháng túshūguǎn de kāifàng shíjiān fāngbiàn xuésheng xuéxí.
演唱 · yǎn chàng
她演唱了一首歌。
Tā yǎnchàng le yī shǒu gē.