Đang tải...
Pinyin không dấu: yanchang / yan chang
演唱 (yǎn chàng) nghĩa là “biểu diễn”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她演唱了一首歌。
Tā yǎnchàng le yī shǒu gē.
She sang a song.
Cập nhật: 2026-07-18