Đang tải...
Cùng gõ “xie” nhưng 些 đọc là xiē, 写 đọc là xiě, 页 đọc là xié, 解 đọc là xiè. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
些 · xiē
我买了一些水果。
Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ.
写 · xiě
我想写汉字。
Wǒ xiǎng xiě hànzì.
页 · xié
请翻到第几页?
Qǐng fān dào dì jǐ yè?