Đang tải...
Pinyin không dấu: xie
血 (xiě) nghĩa là “máu; huyết thống, máu mủ; tâm huyết, nhiệt huyết”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 滴,片
献血是一种无私奉献帮助他人挽救生命的行为。
Xiànxuè shì yī zhǒng wúsī fèngxiàn bāngzhù tārén wǎnjiù shēngmìng de xíngwéi.
Blood donation is a selfless act of helping others and saving lives.
Cập nhật: