Đang tải...
Cùng gõ “wu” nhưng 五 đọc là wǔ, 勿 đọc là wù, 屋 đọc là wū. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
五 · wǔ
五个苹果。
Wǔ gè píngguǒ.
舞 · wǔ
她在台上翩翩起舞。
Tā zài tái shàng piānpiān qǐ wǔ.
屋 · wū
屋里很暖和。
Wū lǐ hěn nuǎnhuo.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “wu”