Đang tải...
Cùng gõ “she” nhưng 蛇 đọc là shé, 拾 đọc là shè. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
蛇 · shé
草丛中突然窜出一条蛇把我吓了一大跳惊。
Cǎocóng zhōng tūrán cuàn chū yī tiáo shé bǎ wǒ xià le yī dà tiào jīng.
拾 · shè
他在路上拾到一个钱包。
Tā zài lù shang shí dào yī gè qiánbāo.
射 · shè
他射中了目标的中心。
Tā shè zhòng le mùbiāo de zhōngxīn.