Đang tải...
Phồn thể: 虵
Pinyin không dấu: she
蛇 (shé) nghĩa là “con rắn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 虵 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
草丛中突然窜出一条蛇把我吓了一大跳惊。
Cǎocóng zhōng tūrán cuàn chū yī tiáo shé bǎ wǒ xià le yī dà tiào jīng.
A snake suddenly darted out from the grass, giving me a big fright.
Cập nhật: