Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
折
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 折 (shé) — thứ tự nét chuẩn
折
shé
gãy; chiết khấu
Ví dụ
树
枝
被
风
吹
折
了
。
Nghĩa của 折 →
Tập viết
Từ liên quan với 折
打折
dǎ
zhé
giảm giá
挫折
cuò
zhé
曲折
qū
zhé
折腾
zhē
teng
折磨
zhé
mó
周折
zhōu
zhé
转折
zhuǎn
zhé