Đang tải...
Cùng gõ “jiao” nhưng 叫 đọc là jiào, 脚 đọc là jiǎo, 交 đọc là jiāo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
叫 · jiào
他叫李明。
Tā jiào Lǐ Míng.
教 · jiào
她教我们数学。
Tā jiāo wǒmen shùxué.
脚 · jiǎo
我的脚很疼。
Wǒ de jiǎo hěn téng.